Thủ tục hành chính Thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1 Thủ tục Gia hạn giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
2 Thủ tục Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi thuộc tỉnh quản lý; hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1.000 m3/ngày đêm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
3 Điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi thuộc tỉnh quản lý; hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1.000 m3/ngày đêm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
4 Thủ tục Gia hạn sử dụng giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi thuộc tỉnh quản lý; hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1.000m3/ngày đêm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
5 Thủ tục kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
6 Thủ tục tiếp nhận công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
7 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy giống thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
8 Thủ tục tiếp nhận công bố hợp quy cơ sở sản xuất giống thủy sản - điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn sinh học và môi trường dựa trên kết quả tự đánh giá của cơ sở sản xuất kinh doanh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
9 Thủ tục Tiếp nhận công bố hợp quy cơ sở sản xuất giống thủy sản - điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn sinh học và môi trường dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
10 Thủ tục tiếp nhận công bố hợp quy cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thủy sản - điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
11 Thủ tục cấp giấy phép khai thác thuỷ sản. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
12 Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
13 Thủ tục cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
14 Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy phân bón (trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
15 Thủ tục gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
16 Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy phân bón (trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
17 Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng (Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
18 Thủ tục cấp đổi, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
19 Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng (Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
20 Thủ tục công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
21 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký bè cá. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực thủy sản
22 Thủ tục Cấp phép khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
23 Thủ tục Cấp giấy phép khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác ở lòng sông Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
24 Thủ tục Cấp phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyển, bè, mảng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
25 Thủ tục Cấp phép xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 01 km, tính từ biên ngoài bảo vệ đê điều Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
26 Thủ tục Cấp phép để vật liệu khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
27 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
28 Thủ tục Cấp phép cắt, xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
29 Thủ tục Cấp phép nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
30 Thủ tục Cấp phép xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
31 Thủ tục Cấp biển xe được phép đi trên đê, xe kiểm tra đê, xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt bão Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
32 Thủ tục Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
33 Thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thẩm định thiết kế cơ sở (đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi nhóm B,C và các công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng đến cảnh quan, môi trường và an toàn lao động trừ cấp II trở xuống được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn khác khi được cấp quyết định đầu tư giao). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
34 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
35 Thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán, thiết kế bản vẽ thi công – dự toán triển khai sau thiết kế cơ sở của các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi nhóm B,C khi được cấp quyết định đầu tư giao) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
36 Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (đối với công trình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái nguyên làm chủ đầu tư). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
37 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (đối với công trình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái nguyên làm chủ đầu tư). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
38 Thẩm định nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng công trình (đối với công trình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái nguyên làm chủ đầu tư) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực dự án đầu tư
39 Thủ tục cấp giấy phép khai thác rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
40 Thủ tục công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
41 Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
42 Cấp giấy phép di chuyển gấu nuôi đã có hồ sơ quản lý gắn chíp điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
43 Thủ tục cấp giấy phép khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng công trình, hoặc sử dụng vào mục đích khác. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
44 Thủ tục cấp giấy phép khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hay các hoạt động khai thác lâm sinh phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
45 Thủ tục cấp giấy phép Khai thác tận dụng những cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy và tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
46 Thủ tục cấp giấy phép Khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa trong rừng tự nhiên, rừng trồng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng) các loại lâm sản có trong danh mục quản lý Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
47 Thủ tục cấp giấy phép Khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu hàng năm. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
48 Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
49 Chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
50 Thủ tục Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
51 Thủ tục Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
52 Thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật . Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
53 Thủ tục Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
54 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
55 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
56 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật đối với trường hợp cơ sở được kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản trong thời gian hoạt động. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
57 Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
58 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc bảo vệ thực vật. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
59 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (sau đây gọi là Giấy chứng nhận ATTP). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
60 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp Giấy chứng nhận ATTP hết hạn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
61 Thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (Đối với cơ sở đăng ký lần đầu). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
62 Thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (Đối với cơ sở đăng ký lại). Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất (Đối với tổ chức) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
64 Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất (Đối với cá nhân) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực khác (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
65 Thủ tục cấp giấy chứng nhận Trại nuôi gấu. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
66 Thủ tục đóng búa Kiểm lâm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
67 Cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài thực vật hoang dã quý hiếm. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
68 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, sinh trưởng các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
69 Thủ tục Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã thông thường. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
70 Thủ tục cấp sổ theo dõi nuôi sinh sản, sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo động, thực vật hoang dã. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
71 Thủ tục cấp sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
72 Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi (Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực chăn nuôi thú y
73 Thủ tục xác nhận nguồn gốc lâm sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
74 Thủ tục xác nhận cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
75 Thủ tục đăng ký nuôi bổ sung loài động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực lâm nghiệp
Văn bản mới Văn bản mới
Quảng Cáo
   
Video
Loading the video...
Bình chọn
Ngày 03/02/1930 đã diễn ra sự kiện nào?
Liên kết web

Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng NTM tỉnh Thái Nguyên

Địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại: 02083.858136 - Fax: 02083.759373

Email: thuongtruc07thainguyen@gmail.com

Ghi rõ nguồn "http://ntm.thainguyen.gov.vn" khi phát hành thông tin từ website này